TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电访

diànfǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電訪

Âm Hán Việt ĐIỆN PHỎNG

电访 nghĩa là gọi điện thoại.

Nghĩa của 电访

diànfǎng

ĐIỆN PHỎNGphồn thể 電訪
  1. Đài Loan Gọi điện thoại (thường là đại diện của công ty, trường học hoặc cơ quan nào đó gọi cho cá nhân, thường để thực hiện khảo sát) (viết tắt của 电话访问)

Câu hỏi thường gặp

电访 nghĩa là gì?

电访 (diànfǎng) nghĩa là gọi điện thoại.

电访 đọc thế nào?

电访 đọc là diànfǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 电访 là gì?

Âm Hán Việt của 电访 là "điện phỏng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.