TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

男孩子

nánháizi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NAM HÀI TỬ

男孩子 nghĩa là con trai.

Nghĩa của 男孩子

nánháizi

NAM HÀI TỬDanh từ
  1. Con trai

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 男孩子

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 男孩子

  • 男孩子在那儿。 Nánháizi zài nàr.Thằng bé ở đằng kia.Tatoeba #1264903
  • 这个男孩子在跑步。 Zhège nánháizi zài pǎobù.Cậu bé ở đằng kia đang chạy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1160777

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

男孩子 nghĩa là gì?

男孩子 (nánháizi) nghĩa là con trai.

男孩子 đọc thế nào?

男孩子 đọc là nánháizi (pinyin).

Âm Hán Việt của 男孩子 là gì?

Âm Hán Việt của 男孩子 là "nam hài tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.