TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

男左女右

nánzuǒnǚyòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NAM TẢ NỮ HỮU

男左女右 nghĩa là trái nam phải nữ.

Nghĩa của 男左女右

nánzuǒnǚyòu

NAM TẢ NỮ HỮU
  1. Trái nam phải nữ (câu nói truyền thống)

Câu hỏi thường gặp

男左女右 nghĩa là gì?

男左女右 (nánzuǒnǚyòu) nghĩa là trái nam phải nữ.

男左女右 đọc thế nào?

男左女右 đọc là nánzuǒnǚyòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 男左女右 là gì?

Âm Hán Việt của 男左女右 là "nam tả nữ hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.