TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

男巫

nánwū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NAM VU

男巫 nghĩa là phù thủy nam, pháp sư nam.

Nghĩa của 男巫

nánwū

NAM VUDanh từ
  1. Phù thủy nam; pháp sư nam

Câu hỏi thường gặp

男巫 nghĩa là gì?

男巫 (nánwū) nghĩa là phù thủy nam, pháp sư nam.

男巫 đọc thế nào?

男巫 đọc là nánwū (pinyin).

Âm Hán Việt của 男巫 là gì?

Âm Hán Việt của 男巫 là "nam vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.