nánpàrùcuòháng nǚpàjiàcuòlánggiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 男怕入錯行,女怕嫁錯郎
男怕入错行,女怕嫁错郎 nghĩa là Nam sợ vào nhầm nghề, nữ sợ lấy nhầm chồng.
Nghĩa của 男怕入错行,女怕嫁错郎
nánpàrùcuòháng nǚpàjiàcuòláng
phồn thể 男怕入錯行,女怕嫁錯郎
tục ngữ Nam sợ vào nhầm nghề, nữ sợ lấy nhầm chồng
Câu hỏi thường gặp
男怕入错行,女怕嫁错郎 nghĩa là gì?
男怕入错行,女怕嫁错郎 (nánpàrùcuòháng nǚpàjiàcuòláng) nghĩa là Nam sợ vào nhầm nghề, nữ sợ lấy nhầm chồng.
男怕入错行,女怕嫁错郎 đọc thế nào?
男怕入错行,女怕嫁错郎 đọc là nánpàrùcuòháng nǚpàjiàcuòláng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.