甸
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 田 (điền) · bộ số 102 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: điện, thịnh, điền
甸 nghĩa là Vùng ngoại ô hoặc vùng ven.
Nghĩa của 甸
diàn
ĐIỆN- Vùng ngoại ô hoặc vùng ven
- Một trong năm cấp độ trang phục tang lễ quan chức trong triều đại Trung Quốc
- Quan phụ trách ruộng đồng (thời xưa)
Diàn
ĐIỆNtên riêng- họ Họ Diàn
Từ ghép có 甸
Câu hỏi thường gặp
甸 nghĩa là gì?
甸 (diàn, diàn) nghĩa là Vùng ngoại ô hoặc vùng ven.
甸 đọc thế nào?
甸 đọc là diàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 甸 là gì?
Âm Hán Việt của 甸 là "điện".