TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甸

diàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỆN
Bộ thủ: 田 (điền) · bộ số 102 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: điện, thịnh, điền

甸 nghĩa là Vùng ngoại ô hoặc vùng ven.

Nghĩa của 甸

diàn

ĐIỆN
  1. Vùng ngoại ô hoặc vùng ven
  2. Một trong năm cấp độ trang phục tang lễ quan chức trong triều đại Trung Quốc
  3. Quan phụ trách ruộng đồng (thời xưa)

Diàn

ĐIỆNtên riêng
  1. họ Họ Diàn

Từ ghép có 甸

Câu hỏi thường gặp

甸 nghĩa là gì?

甸 (diàn, diàn) nghĩa là Vùng ngoại ô hoặc vùng ven.

甸 đọc thế nào?

甸 đọc là diàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 甸 là gì?

Âm Hán Việt của 甸 là "điện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.