TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

町

dīng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 田 (điền) · bộ số 102 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿰田丁 Mọi âm Hán Việt của chữ: đinh, đỉnh

町 nghĩa là dùng trong địa danh.

Nghĩa của 町

dīng

  1. Dùng trong địa danh

tǐng

  1. Lối đi nâng giữa các ruộng

Câu ví dụ với 町

  • 昨天我居然从新宿站走到了神保町! Rốt cuộc tớ đi bộ từ trạm Shinjuku tới Jumbocho ngày hôm qua! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2422278

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

町 nghĩa là gì?

町 (dīng, tǐng) nghĩa là dùng trong địa danh.

町 đọc thế nào?

町 đọc là dīng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.