画
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 畫
Bộ thủ: 田 (điền) · bộ số 102 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿱一𰢵<small>(GT)</small>,⿱一⿶凵由<small>(JK)</small> Mọi âm Hán Việt của chữ: họa, hoạch Lượng từ đi kèm: 幅 (fú), 张 (zhāng)
画 nghĩa là vẽ, tô tranh.
Nghĩa của 画
huà
HỌAphồn thể 畫- Vẽ; tô tranh
- Bức tranh; hội họa (LT: 幅 (fú),张 (zhāng))
- Vẽ (một đường) (biến thể của 划 (huà))
- Nét chữ Hán (biến thể của 划 (huà))
- thư pháp Nét ngang (biến thể của 划 (huà))
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 画
Đồng nghĩa
Từ ghép có 画
Thành ngữ có 画
- 指手画脚 — Khoa tay múa chân
- 诗情画意 — Vẻ đẹp nên thơ
- 雕梁画栋 — Công trình được trang trí công phu
- 画蛇添足 — Vẽ rắn thêm chân (thành ngữ); làm hỏng kết quả bằng cách thêm vào điều không cần thiết
- 画龙点睛 — Vẽ rồng thêm mắt (thành ngữ); ý nói thêm nét chấm phá quan trọng
- 照猫画虎 — Vẽ hổ bằng cách dùng mèo làm mẫu (thành ngữ); nghĩa bóng: làm theo mẫu và đạt được tương đối đúng nhưng không nắm bắt được tinh thần của đối tượng
- 画地为牢 — Bị giam trong vòng tròn vẽ trên mặt đất
- 画饼充饥 — Làm dịu cơn đói bằng cách dùng hình vẽ cái bánh
- 画地自限 — Vẽ một đường trên mặt đất để giữ bên trong
- 画荻教子 — Viết trên cát bằng cành sậy khi dạy con
- 画虎类犬 — Cố vẽ hổ nhưng lại giống chó
- 比手画脚 — Khoa tay múa chân
Câu ví dụ với 画
- 汤姆问了玛丽谁画了图片。 Tāngmǔ wèn le Mǎlì shéi huà le túpiàn.Tom đã hỏi mary ai đã vẽ bức tranh.Tatoeba #8928639
- 那幅画有多少年了? Bức họa này bao nhiêu năm rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #784058
- 请画一条从A到B的线。 Vẽ một đường từ A đến B. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8692927
- 他正在画一幅画。 Ông ấy đang vẽ một bức tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #405186
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
画 nghĩa là gì?
画 (huà) nghĩa là vẽ, tô tranh.
画 đọc thế nào?
画 đọc là huà (pinyin).
Âm Hán Việt của 画 là gì?
Âm Hán Việt của 画 là "họa".