TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

画

HSK 3HSK 3.0 cấp 2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
huà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 畫

Âm Hán Việt HỌA
Bộ thủ: 田 (điền) · bộ số 102 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿱一𰢵<small>(GT)</small>,⿱一⿶凵由<small>(JK)</small> Mọi âm Hán Việt của chữ: họa, hoạch Lượng từ đi kèm: 幅 (fú), 张 (zhāng)

画 nghĩa là vẽ, tô tranh.

Nghĩa của 画

huà

HỌAphồn thể 畫
  1. Vẽ; tô tranh
  2. Bức tranh; hội họa (LT: 幅 (fú),张 (zhāng))
  3. Vẽ (một đường) (biến thể của 划 (huà))
  4. Nét chữ Hán (biến thể của 划 (huà))
  5. thư pháp Nét ngang (biến thể của 划 (huà))

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 画

Đồng nghĩa

Từ ghép có 画

Thành ngữ có 画

  • 指手画脚 — Khoa tay múa chân
  • 诗情画意 — Vẻ đẹp nên thơ
  • 雕梁画栋 — Công trình được trang trí công phu
  • 画蛇添足 — Vẽ rắn thêm chân (thành ngữ); làm hỏng kết quả bằng cách thêm vào điều không cần thiết
  • 画龙点睛 — Vẽ rồng thêm mắt (thành ngữ); ý nói thêm nét chấm phá quan trọng
  • 照猫画虎 — Vẽ hổ bằng cách dùng mèo làm mẫu (thành ngữ); nghĩa bóng: làm theo mẫu và đạt được tương đối đúng nhưng không nắm bắt được tinh thần của đối tượng
  • 画地为牢 — Bị giam trong vòng tròn vẽ trên mặt đất
  • 画饼充饥 — Làm dịu cơn đói bằng cách dùng hình vẽ cái bánh
  • 画地自限 — Vẽ một đường trên mặt đất để giữ bên trong
  • 画荻教子 — Viết trên cát bằng cành sậy khi dạy con
  • 画虎类犬 — Cố vẽ hổ nhưng lại giống chó
  • 比手画脚 — Khoa tay múa chân

Câu ví dụ với 画

  • 汤姆问了玛丽谁画了图片。 Tāngmǔ wèn le Mǎlì shéi huà le túpiàn.Tom đã hỏi mary ai đã vẽ bức tranh.Tatoeba #8928639
  • 那幅画有多少年了? Bức họa này bao nhiêu năm rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #784058
  • 请画一条从A到B的线。 Vẽ một đường từ A đến B. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8692927
  • 他正在画一幅画。 Ông ấy đang vẽ một bức tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #405186

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

画 nghĩa là gì?

画 (huà) nghĩa là vẽ, tô tranh.

画 đọc thế nào?

画 đọc là huà (pinyin).

Âm Hán Việt của 画 là gì?

Âm Hán Việt của 画 là "họa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.