TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

画坛

huàtán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 畫壇

Âm Hán Việt HỌA ĐÀN

画坛 nghĩa là giới hội họa, giới vẽ tranh.

Nghĩa của 画坛

huàtán

HỌA ĐÀNDanh từphồn thể 畫壇
  1. Giới hội họa
  2. Giới vẽ tranh

Câu hỏi thường gặp

画坛 nghĩa là gì?

画坛 (huàtán) nghĩa là giới hội họa, giới vẽ tranh.

画坛 đọc thế nào?

画坛 đọc là huàtán (pinyin).

Âm Hán Việt của 画坛 là gì?

Âm Hán Việt của 画坛 là "họa đàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.