画外音 (huàwàiyīn) nghĩa là lời thuyết minh, tường thuật nền.
画外音 đọc thế nào?
画外音 đọc là huàwàiyīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 画外音 là gì?
Âm Hán Việt của 画外音 là "họa ngoại âm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.