TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

画外音

huàwàiyīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 畫外音

Âm Hán Việt HỌA NGOẠI ÂM

画外音 nghĩa là lời thuyết minh, tường thuật nền.

Nghĩa của 画外音

huàwàiyīn

HỌA NGOẠI ÂMDanh từphồn thể 畫外音
  1. Lời thuyết minh
  2. Tường thuật nền

Câu hỏi thường gặp

画外音 nghĩa là gì?

画外音 (huàwàiyīn) nghĩa là lời thuyết minh, tường thuật nền.

画外音 đọc thế nào?

画外音 đọc là huàwàiyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 画外音 là gì?

Âm Hán Việt của 画外音 là "họa ngoại âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.