TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

画室

huàshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 畫室

Âm Hán Việt HỌA THẤT

画室 nghĩa là xưởng vẽ.

Nghĩa của 画室

huàshì

HỌA THẤTDanh từphồn thể 畫室
  1. Xưởng vẽ

Câu hỏi thường gặp

画室 nghĩa là gì?

画室 (huàshì) nghĩa là xưởng vẽ.

画室 đọc thế nào?

画室 đọc là huàshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 画室 là gì?

Âm Hán Việt của 画室 là "họa thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.