TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

画家

HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
huàjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 畫家

Âm Hán Việt HỌA GIA
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

画家 nghĩa là họa sĩ.

Nghĩa của 画家

huàjiā

HỌA GIADanh từphồn thể 畫家
  1. Họa sĩ

Từ ghép có 画家

Câu ví dụ với 画家

  • 像毕卡索这样的画家很少见。 Những hoạ sĩ như Picasso khá là hiếm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13155887

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

画家 nghĩa là gì?

画家 (huàjiā) nghĩa là họa sĩ.

画家 đọc thế nào?

画家 đọc là huàjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 画家 là gì?

Âm Hán Việt của 画家 là "họa gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.