TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甽

quǎn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 田 (điền) · bộ số 102 Số nét: 8

甽 nghĩa là Mương thoát nước giữa các ruộng, tưới tiêu.

Nghĩa của 甽

quǎn

  1. Mương thoát nước giữa các ruộng, tưới tiêu

Câu hỏi thường gặp

甽 nghĩa là gì?

甽 (quǎn) nghĩa là Mương thoát nước giữa các ruộng, tưới tiêu.

甽 đọc thế nào?

甽 đọc là quǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.