TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

畑

tián giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 田 (điền) · bộ số 102 Số nét: 9

畑 nghĩa là Dùng trong tên tiếng Nhật với giá trị ngữ âm hatake, bata, v.v.

Nghĩa của 畑

tián

  1. Dùng trong tên tiếng Nhật với giá trị ngữ âm hatake, bata, v.v.
  2. Ruộng khô (tức là không phải ruộng lúa nước)

Câu hỏi thường gặp

畑 nghĩa là gì?

畑 (tián) nghĩa là Dùng trong tên tiếng Nhật với giá trị ngữ âm hatake, bata, v.v.

畑 đọc thế nào?

畑 đọc là tián (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.