畔
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 田 (điền) · bộ số 102 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: bạn, phán
畔 nghĩa là bên, rìa.
Nghĩa của 畔
pàn
BẠN- hình thức kết hợp Bên; rìa; ranh giới
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 畔
Đồng nghĩa
Từ ghép có 畔
Câu hỏi thường gặp
畔 nghĩa là gì?
畔 (pàn) nghĩa là bên, rìa.
畔 đọc thế nào?
畔 đọc là pàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 畔 là gì?
Âm Hán Việt của 畔 là "bạn".