TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

畔援

pànyuán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠN VIỆN

畔援 nghĩa là hống hách, tàn bạo.

Nghĩa của 畔援

pànyuán

BẠN VIỆN
  1. Hống hách; tàn bạo

Câu hỏi thường gặp

畔援 nghĩa là gì?

畔援 (pànyuán) nghĩa là hống hách, tàn bạo.

畔援 đọc thế nào?

畔援 đọc là pànyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 畔援 là gì?

Âm Hán Việt của 畔援 là "bạn viện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.