TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

留一手

liúyīshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU NHẤT THỦ

留一手 nghĩa là giữ lại một mẹo.

Nghĩa của 留一手

liúyīshǒu

LƯU NHẤT THỦ
  1. Giữ lại một mẹo
  2. Không tiết lộ hết bí quyết nghề nghiệp

Câu hỏi thường gặp

留一手 nghĩa là gì?

留一手 (liúyīshǒu) nghĩa là giữ lại một mẹo.

留一手 đọc thế nào?

留一手 đọc là liúyīshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 留一手 là gì?

Âm Hán Việt của 留一手 là "lưu nhất thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.