TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

留下

HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
liúxià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU HẠ

留下 nghĩa là để lại, ở lại.

Nghĩa của 留下

liúxià

LƯU HẠĐộng từ
  1. Để lại
  2. Ở lại
  3. Duy trì
  4. Giữ lại
  5. Không để cho (ai) đi

Câu ví dụ với 留下

  • 请在下面留下评论。 Qǐng zài xiàmiàn liúxià pínglùn.Xin hãy để lại bình luận bên dưới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13137740
  • 他没有留下痕迹就消失了。 Tā méiyǒu liúxià hénjì jiù xiāoshī le.anh ấy đã biến mất với không 1 dấu vết (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503190
  • 汤姆不能留下。 Tāngmǔ bùnéng liúxià.Tom không thể ở lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9178012
  • 我想要留下。 Wǒ xiǎngyào liúxià.Tớ muốn ở lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9178046
  • 你说的话给我留下了很深刻的印象。 Những gì bạn nói để lại một ấn tượng sâu sắc trong tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #801953

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

留下 nghĩa là gì?

留下 (liúxià) nghĩa là để lại, ở lại.

留下 đọc thế nào?

留下 đọc là liúxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 留下 là gì?

Âm Hán Việt của 留下 là "lưu hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.