TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

留任

liúrèn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU NHIỆM

留任 nghĩa là Tiếp tục giữ chức vụ; giữ công việc của mình.

Nghĩa của 留任

liúrèn

LƯU NHIỆMĐộng từ
  1. Tiếp tục giữ chức vụ; giữ công việc của mình

Câu hỏi thường gặp

留任 nghĩa là gì?

留任 (liúrèn) nghĩa là Tiếp tục giữ chức vụ; giữ công việc của mình.

留任 đọc thế nào?

留任 đọc là liúrèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 留任 là gì?

Âm Hán Việt của 留任 là "lưu nhiệm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.