TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

留医

liúyī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 留醫

Âm Hán Việt LƯU Y

留医 nghĩa là nhập viện.

Nghĩa của 留医

liúyī

LƯU YĐộng từphồn thể 留醫
  1. Nhập viện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 留医

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

留医 nghĩa là gì?

留医 (liúyī) nghĩa là nhập viện.

留医 đọc thế nào?

留医 đọc là liúyī (pinyin).

Âm Hán Việt của 留医 là gì?

Âm Hán Việt của 留医 là "lưu y".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.