TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

留堂

liútáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU ĐƯỜNG

留堂 nghĩa là Ở lại sau giờ học.

Nghĩa của 留堂

liútáng

LƯU ĐƯỜNGĐộng từ
  1. Ở lại sau giờ học
  2. Bị phạt ở lại
  3. Lệnh cấm túc

Câu hỏi thường gặp

留堂 nghĩa là gì?

留堂 (liútáng) nghĩa là Ở lại sau giờ học.

留堂 đọc thế nào?

留堂 đọc là liútáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 留堂 là gì?

Âm Hán Việt của 留堂 là "lưu đường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.