TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

留守儿童

liúshǒu'értóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 留守兒童

Âm Hán Việt LƯU THỦ NHI ĐỒNG

留守儿童 nghĩa là Trẻ em ở lại phía sau, trẻ em nông thôn có cha mẹ làm công nhân di cư ở các khu vực thành thị xa xôi, nhưng không đủ khả năng đưa gia đình đi cùng.

Nghĩa của 留守儿童

liúshǒu'értóng

LƯU THỦ NHI ĐỒNGDanh từphồn thể 留守兒童
  1. Trẻ em ở lại phía sau, trẻ em nông thôn có cha mẹ làm công nhân di cư ở các khu vực thành thị xa xôi, nhưng không đủ khả năng đưa gia đình đi cùng

Câu hỏi thường gặp

留守儿童 nghĩa là gì?

留守儿童 (liúshǒu'értóng) nghĩa là Trẻ em ở lại phía sau, trẻ em nông thôn có cha mẹ làm công nhân di cư ở các khu vực thành thị xa xôi, nhưng không đủ khả năng đưa gia đình đi cùng.

留守儿童 đọc thế nào?

留守儿童 đọc là liúshǒu'értóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 留守儿童 là gì?

Âm Hán Việt của 留守儿童 là "lưu thủ nhi đồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.