TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

留样

liúyàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 留樣

Âm Hán Việt LƯU DẠNG

留样 nghĩa là mẫu lưu.

Nghĩa của 留样

liúyàng

LƯU DẠNGphồn thể 留樣
  1. Mẫu lưu
  2. (nhà sản xuất, đặc biệt là thực phẩm hoặc dược phẩm) lưu lại mẫu của lô sản phẩm (viết tắt của 保留样品 (bǎoliúyàngpǐn))

Câu hỏi thường gặp

留样 nghĩa là gì?

留样 (liúyàng) nghĩa là mẫu lưu.

留样 đọc thế nào?

留样 đọc là liúyàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 留样 là gì?

Âm Hán Việt của 留样 là "lưu dạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.