TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

留职

liúzhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 留職

Âm Hán Việt LƯU CHỨC

留职 nghĩa là Giữ chức vụ chính thức.

Nghĩa của 留职

liúzhí

LƯU CHỨCĐộng từphồn thể 留職
  1. Giữ chức vụ chính thức
  2. Giữ công việc của mình

Thành ngữ có 留职

Câu hỏi thường gặp

留职 nghĩa là gì?

留职 (liúzhí) nghĩa là Giữ chức vụ chính thức.

留职 đọc thế nào?

留职 đọc là liúzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 留职 là gì?

Âm Hán Việt của 留职 là "lưu chức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.