TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

留话

liúhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 留話

Âm Hán Việt LƯU THOẠI

留话 nghĩa là để lại lời, để lại tin nhắn.

Nghĩa của 留话

liúhuà

LƯU THOẠIĐộng từphồn thể 留話
  1. Để lại lời
  2. Để lại tin nhắn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 留话

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

留话 nghĩa là gì?

留话 (liúhuà) nghĩa là để lại lời, để lại tin nhắn.

留话 đọc thế nào?

留话 đọc là liúhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 留话 là gì?

Âm Hán Việt của 留话 là "lưu thoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.