TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

留难

liúnàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 留難

Âm Hán Việt LƯU NẠN

留难 nghĩa là Làm cho việc gì đó trở nên khó khăn.

Nghĩa của 留难

liúnàn

LƯU NẠNphồn thể 留難
  1. Làm cho việc gì đó trở nên khó khăn
  2. Tạo chướng ngại

Câu hỏi thường gặp

留难 nghĩa là gì?

留难 (liúnàn) nghĩa là Làm cho việc gì đó trở nên khó khăn.

留难 đọc thế nào?

留难 đọc là liúnàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 留难 là gì?

Âm Hán Việt của 留难 là "lưu nạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.