TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

留遗

liúyí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 留遺

Âm Hán Việt LƯU DI

留遗 nghĩa là để lại.

Nghĩa của 留遗

liúyí

LƯU DIĐộng từ, Danh từphồn thể 留遺
  1. Để lại
  2. Di sản của ai đó

Câu hỏi thường gặp

留遗 nghĩa là gì?

留遗 (liúyí) nghĩa là để lại.

留遗 đọc thế nào?

留遗 đọc là liúyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 留遗 là gì?

Âm Hán Việt của 留遗 là "lưu di".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.