留针 nghĩa là Để kim châm cứu lưu lại một thời gian.
Nghĩa của 留针
liúzhēn
LƯU CHÂMphồn thể 留針
Để kim châm cứu lưu lại một thời gian
Câu hỏi thường gặp
留针 nghĩa là gì?
留针 (liúzhēn) nghĩa là Để kim châm cứu lưu lại một thời gian.
留针 đọc thế nào?
留针 đọc là liúzhēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 留针 là gì?
Âm Hán Việt của 留针 là "lưu châm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.