TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

留针

liúzhēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 留針

Âm Hán Việt LƯU CHÂM

留针 nghĩa là Để kim châm cứu lưu lại một thời gian.

Nghĩa của 留针

liúzhēn

LƯU CHÂMphồn thể 留針
  1. Để kim châm cứu lưu lại một thời gian

Câu hỏi thường gặp

留针 nghĩa là gì?

留针 (liúzhēn) nghĩa là Để kim châm cứu lưu lại một thời gian.

留针 đọc thế nào?

留针 đọc là liúzhēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 留针 là gì?

Âm Hán Việt của 留针 là "lưu châm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.