TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

留饭

liúfàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 留飯

Âm Hán Việt LƯU PHẠN

留饭 nghĩa là Để dành thức ăn cho ai đó.

Nghĩa của 留饭

liúfàn

LƯU PHẠNphồn thể 留飯
  1. Để dành thức ăn cho ai đó
  2. Mời ai ở lại dùng bữa
  3. Mời ăn tối

Câu hỏi thường gặp

留饭 nghĩa là gì?

留饭 (liúfàn) nghĩa là Để dành thức ăn cho ai đó.

留饭 đọc thế nào?

留饭 đọc là liúfàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 留饭 là gì?

Âm Hán Việt của 留饭 là "lưu phạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.