TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

留饮

liúyǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 留飲

Âm Hán Việt LƯU ẨM

留饮 nghĩa là phù nề, bệnh phù.

Nghĩa của 留饮

liúyǐn

LƯU ẨMphồn thể 留飲
  1. Đông y Phù nề; bệnh phù

Câu hỏi thường gặp

留饮 nghĩa là gì?

留饮 (liúyǐn) nghĩa là phù nề, bệnh phù.

留饮 đọc thế nào?

留饮 đọc là liúyǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 留饮 là gì?

Âm Hán Việt của 留饮 là "lưu ẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.