TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

畜生

chùsheng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÚC SINH

畜生 nghĩa là động vật nuôi, thú tính.

Nghĩa của 畜生

chùsheng

SÚC SINHDanh từ
  1. Động vật nuôi
  2. Thú tính
  3. Chó đẻ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 畜生

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

畜生 nghĩa là gì?

畜生 (chùsheng) nghĩa là động vật nuôi, thú tính.

畜生 đọc thế nào?

畜生 đọc là chùsheng (pinyin).

Âm Hán Việt của 畜生 là gì?

Âm Hán Việt của 畜生 là "súc sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.