略举 nghĩa là Một số trường hợp được chọn làm ví dụ.
Nghĩa của 略举
lüèjǔ
LƯỢC CỬphồn thể 略舉
Một số trường hợp được chọn làm ví dụ
Nhấn mạnh
Câu hỏi thường gặp
略举 nghĩa là gì?
略举 (lüèjǔ) nghĩa là Một số trường hợp được chọn làm ví dụ.
略举 đọc thế nào?
略举 đọc là lüèjǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 略举 là gì?
Âm Hán Việt của 略举 là "lược cử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.