TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

略作

lüèzuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯỢC TÁC

略作 nghĩa là được viết tắt thành, hơi.

Nghĩa của 略作

lüèzuò

LƯỢC TÁC
  1. Được viết tắt thành
  2. theo sau bởi động từ Hơi

Câu hỏi thường gặp

略作 nghĩa là gì?

略作 (lüèzuò) nghĩa là được viết tắt thành, hơi.

略作 đọc thế nào?

略作 đọc là lüèzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 略作 là gì?

Âm Hán Việt của 略作 là "lược tác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.