TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

畴

chóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 疇

Âm Hán Việt TRỪ
Bộ thủ: 田 (điền) · bộ số 102 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: trù, trừ

畴 nghĩa là đồng ruộng, ruộng canh tác.

Nghĩa của 畴

chóu

TRỪphồn thể 疇
  1. Đồng ruộng
  2. Ruộng canh tác
  3. Lớp
  4. Thể loại
  5. Đất chăn nuôi, trồng trọt
  6. Hạng, loại

Từ ghép có 畴

Câu hỏi thường gặp

畴 nghĩa là gì?

畴 (chóu) nghĩa là đồng ruộng, ruộng canh tác.

畴 đọc thế nào?

畴 đọc là chóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 畴 là gì?

Âm Hán Việt của 畴 là "trừ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.