TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疏淡

shūdàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SƠ ĐẠM

疏淡 nghĩa là thưa thớt, mỏng.

Nghĩa của 疏淡

shūdàn

SƠ ĐẠM
  1. Thưa thớt
  2. Mỏng
  3. Xa cách

Câu hỏi thường gặp

疏淡 nghĩa là gì?

疏淡 (shūdàn) nghĩa là thưa thớt, mỏng.

疏淡 đọc thế nào?

疏淡 đọc là shūdàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 疏淡 là gì?

Âm Hán Việt của 疏淡 là "sơ đạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.