TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疏漏

shūlòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SƠ LẬU

疏漏 nghĩa là sơ suất, thiếu sót.

Nghĩa của 疏漏

shūlòu

SƠ LẬUĐộng từ, Danh từ
  1. Sơ suất; bỏ qua do cẩu thả
  2. Bỏ sót không cẩn thận; thiếu sót

Câu hỏi thường gặp

疏漏 nghĩa là gì?

疏漏 (shūlòu) nghĩa là sơ suất, thiếu sót.

疏漏 đọc thế nào?

疏漏 đọc là shūlòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 疏漏 là gì?

Âm Hán Việt của 疏漏 là "sơ lậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.