TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疏疏

shūshū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SƠ SƠ

疏疏 nghĩa là thưa thớt, mờ nhòe.

Nghĩa của 疏疏

shūshū

SƠ SƠ
  1. Thưa thớt
  2. Mờ nhòe
  3. Cách nói cũ của 楚楚 (chǔchǔ)
  4. Gọn gàng
  5. Đáng yêu

Câu hỏi thường gặp

疏疏 nghĩa là gì?

疏疏 (shūshū) nghĩa là thưa thớt, mờ nhòe.

疏疏 đọc thế nào?

疏疏 đọc là shūshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 疏疏 là gì?

Âm Hán Việt của 疏疏 là "sơ sơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.