疑惑
giọng máy của trình duyệt
疑惑 nghĩa là nghi ngờ, không tin.
Nghĩa của 疑惑
yíhuò
NGHI HOẶCĐộng từ, Danh từ- Nghi ngờ
- Không tin
- Không thuyết phục
- Băn khoăn
- Nghi ngại
- Nghi vấn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 疑惑
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 疑惑
- 我很疑惑为什么冷的时候会寂寞得想找个人聊聊天。 Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.Tatoeba #2394561
- 我很疑惑为什么天气变冷的时候我会觉得很孤单。 Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2394562
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
疑惑 nghĩa là gì?
疑惑 (yíhuò) nghĩa là nghi ngờ, không tin.
疑惑 đọc thế nào?
疑惑 đọc là yíhuò (pinyin).
Âm Hán Việt của 疑惑 là gì?
Âm Hán Việt của 疑惑 là "nghi hoặc".