嫌
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: hiềm
嫌 nghĩa là không thích, nghi ngờ.
Nghĩa của 嫌
xián
HIỀM- Không thích
- Nghi ngờ
- Oán hận
- Thù địch
- Viết tắt của 嫌犯 (xiánfàn), nghi phạm hình sự
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 嫌
Đồng nghĩa
Từ ghép có 嫌
Thành ngữ có 嫌
Câu ví dụ với 嫌
- 不要对人家送的礼物挑三拣四,嫌东嫌西的。 Đừng có mà được voi đòi tiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806205
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
嫌 nghĩa là gì?
嫌 (xián) nghĩa là không thích, nghi ngờ.
嫌 đọc thế nào?
嫌 đọc là xián (pinyin).
Âm Hán Việt của 嫌 là gì?
Âm Hán Việt của 嫌 là "hiềm".