Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nghi bệnh chứng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
疑病症 nghĩa là chứng nghi bệnh, tâm lý nghi bệnh.
Nghĩa của 疑病症
yíbìngzhèng
NGHI BỆNH CHỨNGDanh từ
Chứng nghi bệnh
Tâm lý nghi bệnh
Còn viết 疑病 (yíbìng)
Câu hỏi thường gặp
疑病症 nghĩa là gì?
疑病症 (yíbìngzhèng) nghĩa là chứng nghi bệnh, tâm lý nghi bệnh.
疑病症 đọc thế nào?
疑病症 đọc là yíbìngzhèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 疑病症 là gì?
Âm Hán Việt của 疑病症 là "nghi bệnh chứng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.