TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疗伤

liáoshāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 療傷

Âm Hán Việt LIỆU THƯƠNG

疗伤 nghĩa là chữa lành, chữa trị.

Nghĩa của 疗伤

liáoshāng

LIỆU THƯƠNGĐộng từphồn thể 療傷
  1. Chữa lành
  2. Chữa trị
  3. Phục hồi sức khoẻ

Câu hỏi thường gặp

疗伤 nghĩa là gì?

疗伤 (liáoshāng) nghĩa là chữa lành, chữa trị.

疗伤 đọc thế nào?

疗伤 đọc là liáoshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 疗伤 là gì?

Âm Hán Việt của 疗伤 là "liệu thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.