TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疗

liáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 療

Âm Hán Việt LIỆU
Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: liệu, liêu

疗 nghĩa là điều trị, chữa trị.

Nghĩa của 疗

liáo

LIỆUphồn thể 療
  1. Điều trị
  2. Chữa trị
  3. Liệu pháp
  4. Thể thao Miếng thủ thế lại (đánh kiếm…)

Từ ghép có 疗

Thành ngữ có 疗

  • 割股疗亲 — Cắt thịt đùi để nuôi dưỡng cha mẹ ốm

Câu hỏi thường gặp

疗 nghĩa là gì?

疗 (liáo) nghĩa là điều trị, chữa trị.

疗 đọc thế nào?

疗 đọc là liáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 疗 là gì?

Âm Hán Việt của 疗 là "liệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.