TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疗养

liáoyǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 療養

Âm Hán Việt LIỆU DƯỠNG

疗养 nghĩa là hồi phục, chữa lành.

Nghĩa của 疗养

liáoyǎng

LIỆU DƯỠNGĐộng từphồn thể 療養
  1. Hồi phục
  2. Chữa lành
  3. Dưỡng bệnh
  4. Phục hồi
  5. Sự dưỡng bệnh
  6. Chăm sóc
  7. Điều dưỡng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 疗养

Đồng nghĩa

Từ ghép có 疗养

Câu hỏi thường gặp

疗养 nghĩa là gì?

疗养 (liáoyǎng) nghĩa là hồi phục, chữa lành.

疗养 đọc thế nào?

疗养 đọc là liáoyǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 疗养 là gì?

Âm Hán Việt của 疗养 là "liệu dưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.