TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

休养

xiūyǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 休養

Âm Hán Việt HƯU DƯỠNG

休养 nghĩa là hồi phục, bình phục.

Nghĩa của 休养

xiūyǎng

HƯU DƯỠNGĐộng từphồn thể 休養
  1. Hồi phục
  2. Bình phục
  3. Dưỡng bệnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 休养

Đồng nghĩa

Từ ghép có 休养

Câu hỏi thường gặp

休养 nghĩa là gì?

休养 (xiūyǎng) nghĩa là hồi phục, bình phục.

休养 đọc thế nào?

休养 đọc là xiūyǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 休养 là gì?

Âm Hán Việt của 休养 là "hưu dưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.