TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疚

jiù giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: cứu, cửu, cữu

疚 nghĩa là bệnh mãn tính, cảm giác tội lỗi.

Nghĩa của 疚

jiù

  1. Bệnh mãn tính
  2. Cảm giác tội lỗi
  3. Hối hận

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 疚

Đồng nghĩa

Từ ghép có 疚

Câu hỏi thường gặp

疚 nghĩa là gì?

疚 (jiù) nghĩa là bệnh mãn tính, cảm giác tội lỗi.

疚 đọc thế nào?

疚 đọc là jiù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.