TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疡

yáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瘍

Âm Hán Việt DƯƠNG
Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: dương

疡 nghĩa là loét, vết loét.

Nghĩa của 疡

yáng

DƯƠNGphồn thể 瘍
  1. Loét
  2. Vết loét

Từ ghép có 疡

Câu hỏi thường gặp

疡 nghĩa là gì?

疡 (yáng) nghĩa là loét, vết loét.

疡 đọc thế nào?

疡 đọc là yáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 疡 là gì?

Âm Hán Việt của 疡 là "dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.