疤
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: ba Lượng từ đi kèm: 道 (dào), 条 (tiáo)
疤 nghĩa là vết sẹo, vảy mài.
Nghĩa của 疤
bā
BA- Vết sẹo
- Vảy mài
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 疤
Đồng nghĩa
Từ ghép có 疤
Câu hỏi thường gặp
疤 nghĩa là gì?
疤 (bā) nghĩa là vết sẹo, vảy mài.
疤 đọc thế nào?
疤 đọc là bā (pinyin).
Âm Hán Việt của 疤 là gì?
Âm Hán Việt của 疤 là "ba".