TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疣状

yóuzhuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 疣狀

Âm Hán Việt VƯU TRẠNG

疣状 nghĩa là giống mụn cóc, gồ ghề.

Nghĩa của 疣状

yóuzhuàng

VƯU TRẠNGphồn thể 疣狀
  1. Giống mụn cóc
  2. Gồ ghề
  3. Hình mụn cóc

Câu hỏi thường gặp

疣状 nghĩa là gì?

疣状 (yóuzhuàng) nghĩa là giống mụn cóc, gồ ghề.

疣状 đọc thế nào?

疣状 đọc là yóuzhuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 疣状 là gì?

Âm Hán Việt của 疣状 là "vưu trạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.