TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疮痍

chuāngyí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瘡痍

Âm Hán Việt SANG DI

疮痍 nghĩa là vết thương, loét da.

Nghĩa của 疮痍

chuāngyí

SANG DIDanh từphồn thể 瘡痍
  1. Vết thương
  2. Loét da
  3. nghĩa bóng Sự tàn phá của chấn thương
  4. Sự hoang tàn sau thảm họa

Thành ngữ có 疮痍

  • 满目疮痍 — Khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng hoang tàn
  • 疮痍满目 — Khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng tàn phá

Câu hỏi thường gặp

疮痍 nghĩa là gì?

疮痍 (chuāngyí) nghĩa là vết thương, loét da.

疮痍 đọc thế nào?

疮痍 đọc là chuāngyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 疮痍 là gì?

Âm Hán Việt của 疮痍 là "sang di".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.