疮痍满目 nghĩa là Khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng tàn phá.
Nghĩa của 疮痍满目
chuāngyímǎnmù
SANG DI MÃN MỤCCụm từphồn thể 瘡痍滿目
thành ngữ Khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng tàn phá
Câu hỏi thường gặp
疮痍满目 nghĩa là gì?
疮痍满目 (chuāngyímǎnmù) nghĩa là Khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng tàn phá.
疮痍满目 đọc thế nào?
疮痍满目 đọc là chuāngyímǎnmù (pinyin).
Âm Hán Việt của 疮痍满目 là gì?
Âm Hán Việt của 疮痍满目 là "sang di mãn mục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.